27/04/2022

Số đếm tiếng Nhật kanji bạn cần nắm

 Là một trong những ngôn ngữ khó học nhất trên thế giới, tiếng Nhật không những gây khó dễ cho người học bởi hệ thống chữ cái, ngữ pháp khác hoàn toàn so với tiếng Việt, mà còn bởi cách đếm số trong tiếng Nhật cũng rất phức tạp. Đếm số trong tiếng Nhật phức tạp như thế nào? Hãy cùng bài viết dưới đây tìm hiểu, cũng như học cách đếm số tiếng Nhật nhé.

Mục lục

  1. Số đếm tiếng Nhật – Số đếm tiếng Nhật từ 1 đến 10
  2. Số đếm trong tiếng Nhật – hai chữ số
  3. Số đếm trong tiếng Nhật – ba chữ số
  4. Những cách đếm số tiếng Nhật đặc biệt khác:

Số đếm tiếng Nhật – Số đếm tiếng Nhật từ 1 đến 10

 Cách đếm số tiếng Nhật ở hàng đơn vị từ 1 đến 10

Số

Kanji

Phiên âm Hiragana

Phiên âm chữ Latinh

0

れい

rei

1

いち

ichi

2

ni

3

さん

san

4

よん・し

yon/shi

5

go

6

ろく

roku

7

なな/しち

nana/shichi

8

はち

hachi

9

きゅう

kyuu

10

じゅう

jyuu

Trường hợp đặc biệt: Số đếm tiếng Nhật – 4,7,9 lại có hai cách đọc khác nhau

 Tương tự như các nước phương Tây xem số 13 là số không may mắn, đối với người Nhật thì ý nghĩa của số 4 và 9 cũng như vật. Vì số 4 đọc là し (shi) có phát âm giống với từ ‘cái chết’ 死 ( shi) và số 9 đọc là く (ku) phát âm giống từ ‘thống khổ, đau khổ’ 苦 ku). Vì thế mà người Nhật muốn tránh dùng những con số không may mắn này. Cũng vì thế mà khi đến Nhật Bản, bạn có thể thấy các mức giá của hàng hóa là 4.99 hay 9.99 không bao giờ xuất hiện.

 Ngược lại, người Nhật coi số 7 là một con số may mắn. Thế nhưng cách đọc của nó lại là し ち (shichi), cũng có chứa し (shi). Vì thế mà người Nhật thường đọc số 7 với cách đọc phổ biến là な な (nana).

Số đếm trong tiếng Nhật – hai chữ số

Số đến trong tiếng Nhật – hai chữ số từ 11 đến 100

 Trong tiếng Nhật, khi đếm từ 11 đến 99, bạn cần phải dùng công thức:

  • (số đếm hàng chục) + juu + (số đếm hàng đơn vị).

Ví dụ như: 17 sẽ là juu-nana, 99 sẽ là kyuu-juu-kyuu, 24 sẽ là ni-juu-yon,…

 Số đếm tiếng Nhật – Số đếm trong tiếng Nhật từ 200 đến 1000

 Khi đếm số bằng tiếng Nhật đến hàng trăm, bạn cần phải thêm hyaku (hoặc byaku, pyaku trong từng trường hợp đặc biệt khác. Cụ thể cách đếm của các con số hàng trăm như sau:

Số

Kanji

Phiên âm Hiragana

Phiên âm chữ Latinh

100

ひゃく

hyaku

200

二百

にひゃく

ni-hyaku

300

三百

さんびゃく

san-byaku

400

四百

よんひゃく

yon-hyaku

500

五百

ごひゃく

go-hyaku

600

六百

ろっぴゃく

roppyaku

700

七百

ななひゃく

nana-hyaku

800

八百

はっぴゃく

happyaku

900

九百

きゅうひゃく

kyuu-hyaku

※Theo đó, có ba trường hợp đặc biệt cần phải chuyển hyaku thành byaku là 300 (cách đọc là san-byaku) và chuyển hyaku thành pyaku là 600 (roppyaku) và 800 (happyaku).

 Đối với các số đếm từ 101 đến 999, khi đếm số bạn cần phải áp dụng công thức:

  • (số đếm hàng trăm) + hyaku + (số đếm hàng chục) + juu + (số đếm hàng đơn vị)

Ví dụ như: 365 sẽ đọc là sanbyaku-rokujuu-go,…

Số đếm trong tiếng Nhật – ba chữ số

Đếm số tiếng Nhật – từ 2000 đến 9000

Cách đọc số đếm hàng ngàn trong tiếng Nhật là:

Số

Kanji

Phiên âm Hiragana

Phiên âm chữ Latinh

1000

せん

sen

2000

二千

にせん

ni sen

3000

三千

さんぜん

san zen

4000

四千

よんせん

yon sen

5000

五千

ごせん

go sen

6000

六千

ろくせん

roku sen

7000

七千

ななせん

nana sen

8000

八千

はっせん

hassen

9000

九千

きゅうせん

kyuu sen

※Có thể nhận thấy được hai trường hợp đặc biệt trong cách đếm hàng ngàn của tiếng Nhật đó là 3000 với cách đọc là san-zen và 8000 với cách đọc là hassen. Đối với những trường hợp còn lại, bạn chỉ cần thêm ‘sen’ vào số đếm bình thường là được.

 Công thức khi đếm số tiếng Nhật từ 1001 đến 9999 là:

  • (số đếm hàng nghìn) + sen + (số đếm hàng trăm) + hyaku + (số đếm hàng chục) + juu + (số đếm hàng đơn vị)

 Ví dụ như: 7812 sẽ đọc là nana-sen-happyaku-juu-ni,…

Đếm số tiếng Nhật từ 10000 trở lên – hàng vạn

 Khác với tiếng Việt khi đếm mỗi lần 3 con số thì tiếng Nhật đếm mỗi lần 4 con số. Vì thế mà 100.000 (một trăm ngàn) trong tiếng Việt sẽ được đọc là 10 vạn (10.0000) trong tiếng Nhật. Cách đến cũng khá đơn giản, khi đến tới hàng vạn thì bạn chỉ cần thêm “man 万” vào sau số đếm bình thường. Ví dụ, 1 vạn sẽ là ichi-man 一万, 3 vạn sẽ là san-man 三万,…

 Đối với số đếm từ 10001 đến 99999, bạn cần áp dụng theo công thức:

  • (số đếm hàng vạn) + man + (số đếm hàng nghìn) + sen + (số đếm hàng trăm) + hyaku + (số đếm hàng chục) + juu + (số đếm hàng đơn vị)

 Ví dụ như: 67654 sẽ đọc là roku-man-nana-sen-roppyaku-go-juu-yon,…

  Đối với những con số hàng chục vạn, hàng trăm vạn, hàng ngàn vạn, bạn phải thêm chục (juu), trăm (hyaku) và ngàn (sen) vào trước (man).

 Ví dụ như: 9784.5321 sẽ đọc là kyuu-sen-nana-hyaku-hachi-juu-yon-man-go-sen-san-byaku-ni-juu-ichi.

Những cách đếm số tiếng Nhật đặc biệt khác:

 Số đếm tiếng Nhật ở hàng trăm triệu, tỷ là: 10 vạn vạn trong tiếng Nhật sẽ là oku 億 (tức 100,000,000 trong tiếng Việt). 

 Vì thế các chữ số lớn trong tiếng Nhật sẽ có cách gọi khác so với tiếng Việt. Cụ thể như sau:

Số

Kanji

Phiên âm Hiragana

Phiên âm chữ Latinh

1 tỷ

十億

じゅうおく

juu-oku

10 tỷ

百億

ひゃくおく

hyaku-oku

100 tỷ

千億

せんおく

sen-oku

1000 tỷ

ちょう

chou

10 ngàn tỷ

十兆

じゅうちょう

juu-chou

100 ngàn tỷ

百兆

ひゃくちょう

hyaku-chou

1 triệu tỷ

千兆

せんちょう

sen-chou

100 triệu ngàn tỷ

一京

いっけい

ikkei

 Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn đọc có thêm nhiều kiến thức về cách đọc số đếm tiếng Nhật theo chữ kanji mà bạn cần phải nắm. 

※Bài viết liên quan:

Hướng dẫn đọc số đếm tiếng Nhật bằng hiragana chuẩn nhất

Học tiếng Nhật qua bài hát số đếm

Số đếm tiếng Nhật Kanji

Phương pháp luyện nghe số đếm tiếng Nhật

Các cách học số đếm tiếng Nhật

Đừng buồn phiền một mình Cộng đồng hỏi đáp liên quan đến Nhật Bản

Chủ đề có liên quan

TÌM HIỂU PHƯƠNG NGỮ NHIỀU VÙNG MIỀN Ở NHẬT BẢN

Nhắc đến phương ngữ Nhật Bản, chắc hẳn không ít người Nhật mà ngay cả người nước ngoài học tiếng Nhật cũng nghĩ ngay đến phương ngữ Kansai. Thế nhưng, trên thực tế kh&...

Tiếng Nhật

Tìm hiểu về quán dụng ngữ tiếng Nhật

 Trong quá trình học tiếng Nhật, nhiều người sẽ biết đến quán dụng ngữ. Quán dụng ngữ là một phần không thể thiếu khi học tiếng Nhật cũng như giao tiếp bằ...

Tiếng Nhật

Nắm vững về tự động từ, tha động từ tiếng Nhật

 Khi học tiếng Nhật, chắc chắn mọi người sẽ bắt gặp tự động từ và tha động từ. Thế nhưng không phải ai cũng hiểu rõ và nắm vững cách sử dụng của chúng. &n...

Tiếng Nhật

Giao tiếp tiếng Nhật trong quán ăn

 Khi du lịch Nhật Bản thì không thể bỏ qua việc tìm hiểu các mẫu câu giao tiếp trong quán ăn để gọi món hay giao tiếp dễ dàng hơn tại c&aacut...

Tiếng Nhật

Mặt trời tiếng Nhật là gì? Từ vựng tiếng Nhật về Mặt trời

 Mặt trời là nguồn sống của vạn vật trên trái đất. Chúng ta nhìn thấy và gần như nhắc đến mặt trời hàng ngày. Do đó, “mặt trời&...

Tiếng Nhật JLPT Viết Nghe Phát âm

Trang web của chúng tôi sử dụng Cookie với mục đích cải thiện khả năng truy cập và chất lượng của trang web. Vui lòng nhấp vào "Đồng ý" nếu bạn đồng ý với việc sử dụng Cookie của chúng tôi. Để xem thêm chi tiết về cách công ty chúng tôi sử dụng Cookie, vui lòng xem tại đây.

Chính sách Cookie