Tuyển dụng Công trường | chế tạo sản xuất ở Tỉnh Yamaguchi|WeXpats Jobs

Trang tuyển dụng dành riêng cho người nước ngoài ở Nhật

Tuyển dụng Công trường | chế tạo sản xuất ở Tỉnh Yamaguchi

Đăng kí thành viên để sử dụng dễ dàng hơn !

  • Lưu lí lịch dùng để ứng tuyển
  • Lưu tin tuyển dụng mà bạn quan tâm
  • Lưu điều kiện tìm kiếm
  • Mail đề xuất công việc mới,...

Nhận mail hướng dẫn tuyển dụng

※Bạn có thể tìm được công viên phù hợp với bản thân qua mail nếu đăng kí thành viên.

Trình độ giao tiếp tiếng Nhật

Có khả năng tiếng Nhật từ N2 hoặc tương đương N2.

Nơi làm việc

Tỉnh Yamaguchi

光駅

Nghề nghiệp

Công trường | chế tạo sản xuất

Hình thức tuyển dụng

Nhân viên chính thức ( tuyển dụng giữa chừng )

Thời gian làm việc

8:00~16:45

Lương

Thu nhập năm 5,000,000 ~ 10,000,000

Nội dung công việc

工場保全エンジニア

医薬品の品質管理及び品質保証業務における以下業務のうち、複数を担って頂く予定です。
・国内外当局
・販社による査察
・監査マネジメント
・アニュアルプロダクトレビュー(プロダクトクオリティーレビュー)の作成
・国内外当局からの照会事項対応
・Quality Matrix(米国 FDA の要求事項)
・苦情処理
業務範囲は、光工場のすべての生産部門及び試験部門であり、対象製品は無菌注 射剤、
原薬/固形製剤、麻薬製剤/ワクチンなど多様な製剤に関わります。

Văn bản trên là văn bản gốc (tiếng Nhật).

Tư cách ứng tuyển

【学歴:必須要件】
・大卒以上で、薬学、工学、理学、農学系などの分野を専攻された方、
もしくは、 同等の知識・経験・スキルを有する方
【職務経験】
・下記業務に関し、数年以上の経験がある方
⑤ 原薬または製剤に関する品質保証・管理業務
⑥ 原薬または製剤に関する技術・エンジニア関連業務
⑦ 原薬または製剤に関する薬事関連業務
⑧ 原薬または製剤の製造業務
【専門性:必要な知識】
④ 医薬品の製造等に関する知識
⑤ 薬規法、GQP、GMP などの規制に関する知識
⑥ 上記に加えて、以下の知識を有している方が望ましいが、未習熟であっても 構わない。
・製薬設備に関する知識 ・データインテグリティに関する知識
・(日本に限らず)薬事対応・医薬品申請許認可に関する知識
・海外当局査察対応の知識

Văn bản trên là văn bản gốc (tiếng Nhật).

Yêu cầu chào mừng

【言語:望ましい要件】
・英語力:Businessレベル
・TOEIC 730 点以上(あるいはそれに相当する程度の英語能力)

Văn bản trên là văn bản gốc (tiếng Nhật).

Đãi ngộ / phúc lợi y tế

独身寮:社有独身寮、あるいは1DK等の標準的なシングル向け物件を会社が借上げ、借上独身寮として貸与しています。
社宅:社有社宅、あるいは住環境・通勤事情等を考慮して適当な物件(3LDK等の標準的な家族向けタイプ)を会社が借上げ、借上社宅として貸与しています。
従業員持株会:社員の拠出金に、会社からの補助金(最大6.5%)を付加し、毎月一定日に自社株を購入する制度です。
社会保険:健康保険、厚生年金保険、雇用保険、労災保険
財産形成:従業員持株会、財形貯蓄、住宅融資、企業年金制度
保養所:契約保養所(全国各地)

Văn bản trên là văn bản gốc (tiếng Nhật).

Ngày nghỉ・Kỳ nghỉ

休日:土曜、日曜、祝日、メーデー、年末年始など(年間123日程度)
休暇: 年次有給休暇、特別有給休暇、リフレッシュ休暇、産前産後休暇、育児休暇、子の看護休暇、介護休暇、フィランソロピー休職制度

Văn bản trên là văn bản gốc (tiếng Nhật).

Nguồn đăng: Global Support Professional, 2 tuần trước